|
R11 Tuyệt Thế Thiên Hạ
Join Date: Aug 2007
Posts: 113,793
Thanks: 7,446
Thanked 47,182 Times in 13,138 Posts
Mentioned: 1 Post(s)
Tagged: 0 Thread(s)
Quoted: 511 Post(s)
Rep Power: 162
|
Giàu vitamin. Có nguồn gốc từ một loài cây mọc ven biển ở châu u hoặc vùng Địa Trung Hải.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 65
18. HÀNH LÁ (rau củ quả)
27kcal, $0,51, tính trên 100g
Hành lá giàu chất đồng, phosphorous và magnesium. Là một trong những nguồn giàu vitamin K nhất.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 65
17. CÁ POLLOCK ALASKA
92kcal, $3,67, tính trên 100g
Còn gọi là cá minh thái, loài động vật có tên khoa học Gadus chalcogrammus thường được đánh bắt tại Biển Bering và Vịnh Alaska. Thịt cá chứa chưa tới 1% chất béo.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 65
16. CÁ CHÓ (PIKE)
88kcal, $3,67, tính trên 100g
Một loài cá săn mồi nước ngọt rất nhanh nhẹn. Giàu dinh dưỡng nhưng phụ nữ có thai không nên ăn do loại cá này có chứa thủy ngân.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 65
15. HẠT ĐẬU XANH (như đậu Hà Lan) (GREEN PEAS) (rau củ quả)
77kcal, $1,39, tính trên 100g
Hạt đậu có chứa nhiều thành phần phosphorous, magnesium, iron, kẽm, đồng và chất xơ.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 67
14. QUÍT TANGERINE (rau củ quả)
53kcal, $0,29, tính trên 100g
Là loại quýt có hình dẹt. Giàu chất đường và carotenoid cryptoxanthin, một tiền tố của vitamin A.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 67
13. CẢI XOONG (rau củ quả)
11kcal, $3,47, tính trên 100g
Là một loại rau độc đáo, cải xoong là loại cây dại sinh sống ở nơi nước chảy. Thường được ăn để trị chứng thiếu khoáng chất.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 68
12. CẦN TÂY VỤN SẤY (rau củ quả)
319kcal, $6,10, tính trên 100g
Cần tây sấy khô xắt vụn được dùng làm đồ gia vị. Là một nguồn thực phẩm quan trọng cung cấp các chất vitamin, khoáng chất và acid amino.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 68
11. MÙI TÂY SẤY KHÔ (DRIED PARSLEY) (rau củ quả)
292kcal, $12.46, tính trên 100g
Mùi tây được sấy khô nghiền nhỏ được dùng nhưu một loại gia vị. Giàu chất boron, fluoride và calcium, giúp chắc răng, khỏe xương.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 69
10. CÁ HỒNG (SNAPPER)
100kcal, $3,75, tính trên 100g
Trong họ cá biển thì loại cá hồng được nhiều người ưa chuộng. Giàu dinh dưỡng nhưng cũng chứa những độc tố nguy hiểm.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 69
9. RAU CỦ DỀN (BEET GREENS) (rau củ quả)
22kcal, $0,48, tính trên 100g
Là lá của củ dền. Giàu calcium, iron, vitamin K và các vitamin thuộc nhóm B (đặc biệt là chất riboflavin).
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 70
8. MỠ HEO
632kcal, $0,95, tính trên 100g
Là nguồn phong phú vitamin B và các khoáng chất. Mỡ heo có mức không bão hòa cao hơn, tốt cho sức khỏe hơn so với mỡ cừu và mỡ bò.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 7
7. CẢI CẦU VỒNG (SWISS CHARD) (rau củ quả)
19kcal, $0,29, tính trên 100g
Là một nguồn thực phẩm hiếm có chứa betalains, là các loại hóa chất thực vật tự nhiên được cho là có khả năng chống lão hóa và có nhiều tác dụng tốt khác cho sức khỏe.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 78
6. HẠT BÍ (rau củ quả)
559kcal, $1,60, tính trên 100g
Bao gồm cả hạt của các loại bí ngô, bầu. Là một trong những nguồn giàu chất sắt và chất mangan nhất.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 84
5. HẠT CHIA (rau củ quả)
486kcal, $1,76, tính trên 100g
Thứ hạt màu đen nhỏ xíu rất giàu chất xơ, protein, chất acid a-linolenic, acid phenolic và các loại vitamin.
ĐIỂM DINH DƯỠNG: 85
|